Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dong, dung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ dong, dung:

容 dong, dung庸 dong, dung溶 dong, dung蓉 dong, dung慵 thung, dong, dung镕 dong, dung鎔 dong, dung

Đây là các chữ cấu thành từ này: dong,dung

dong, dung [dong, dung]

U+5BB9, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [阿取容] a thủ dong 2. [音容] âm dong 3. [動容] động dong 4. [包容] bao dong 5. [改容] cải dong 6. [整容] chỉnh dong 7. [真容] chân dung 8. [冶容] dã dong 9. [容易] dong dị 10. [容貌] dong mạo 11. [容顏] dong nhan 12. [容忍] dong nhẫn 13. [容觀] dong quan 14. [容光] dong quang 15. [容色] dong sắc 16. [容膝] dong tất 17. [容態] dong thái 18. [容隱] dung ẩn 19. [容質] dung chất 20. [容止] dung chỉ, dong chỉ 21. [容量] dung lượng 22. [容納] dung nạp 23. [容積] dung tích 24. [容足地] dung túc địa 25. [容恕] dung thứ 26. [容身] dung thân 27. [喜容] hỉ dong 28. [內容] nội dung 29. [儀容] nghi dong;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 容

(Động) Bao gồm, chứa đựng.
◎Như: dong thân chi sở
chỗ dung thân.
◇Thi Kinh : Thùy vị Hà quảng, Tằng bất dong đao? , (Vệ phong , Hà quảng ) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Đã từng không chứa chiếc thuyền nhỏ?

(Động)
Thu nạp.
◇Chiến quốc sách : Phàn tướng quân vong Tần chi Yên, thái tử dong chi , (Yên sách tam ) Phàn tướng quân trốn nước Tần đến nước Yên, Thái tử Đan dung nạp.

(Động)
Khoan đãi, nguyên lượng.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Quân tính lượng trực, tất bất dong ư khấu thù , (Thế thuyết tân ngữ , Phương chánh ) Tính ông chính trực, ắt không dung túng giặc thù.

(Động)
Trang sức, tu sức.
◇Tân Khí Tật : Mai mai liễu liễu đấu tiêm nùng. Loạn san trung, vị thùy dong? . , ? (Giang thần tử ) Mai với liễu đua chen nhau mọc xinh xắn um tùm. Đầy dẫy lẫn lộn trong núi, vì ai trang điểm?

(Động)
Chấp nhận, cho phép, xin được.
◎Như: dong hứa nhận cho.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Dong đồ tái kiến (Đệ thập nhất hồi) Xin liệu (có dịp) lại gặp nhau.

(Danh)
Vẻ mặt, diện mạo.
◇Hàn Dũ : Như văn kì thanh, như kiến kì dong , (Độc cô thân thúc ai từ ) Như nghe được tiếng, như thấy được mặt.

(Danh)
Họ Dong.

(Trợ)
Tiếng giúp lời.
◎Như: vô dong không cần.

(Phó)
Nên, hoặc là, có lẽ.
◎Như: dong hoặc hữu chi có lẽ có đấy.
◇Hậu Hán thư : Cung tỉnh chi nội, dong hữu âm mưu , (Quyển lục thập tam, Lí Cố truyện ) Ở trong cung cấm, có lẽ có âm mưu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là dung.

dung, như "dung dị; dung lượng; dung nhan" (vhn)
dong, như "dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong" (btcn)
dông, như "chạy dông; dông dài" (btcn)
gióng, như "gióng giả" (btcn)
giông (gdhn)
ròng, như "ròng rã" (gdhn)
rông, như "rông rài, chạy rông" (gdhn)
rung, như "rung rinh" (gdhn)

Nghĩa của 容 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: DUNG
1. dung nạp; bao hàm; chứa。容纳;包含。
容量
dung lượng
无地自容。
không chốn dung thân.
这个礼堂能容两千人。
hội trường này có thể chứa hai ngàn người.
2. khoan dung; tha thứ。宽容;原谅。
容忍
tha thứ
大量容人
người đại lượng khoan dung.
情理难容。
tình lí khó khoan dung.
3. cho phép; để cho。允许;让。
不容分说。
không cho phép nói.
4. có lẽ。或许;也许。
容或有之。
có lẽ có đấy.
5. họ Dung。(Róng)姓。
6. vẻ mặt; sắc mặt。脸上的神情和气色。
笑容
vẻ mặt tươi cười.
愁容
vẻ mặt ưu sầu.
怒容
vẻ mặt giận dữ.
容光
vẻ mặt; sắc mặt.
病容
sắc mặt bệnh hoạn.
7. tướng mạo。相貌。
容貌
dung mạo.
容颜
dung nhan.
仪容
dung mạo.
整容
trang điểm.
8. quang cảnh; trạng thái; bộ mặt。比喻事物所呈现的景象、状态。
军容
bộ mặt quân đội.
市容
bộ mặt thành phố.
阵容。
quang cảnh trận địa.
Từ ghép:
容电器 ; 容光 ; 容或 ; 容积 ; 容量 ; 容留 ; 容貌 ; 容纳 ; 容器 ; 容情 ; 容忍 ; 容身 ; 容受 ; 容许 ; 容颜 ; 容易 ; 容止

Chữ gần giống với 容:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

Chữ gần giống 容

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 容 Tự hình chữ 容 Tự hình chữ 容 Tự hình chữ 容

dong, dung [dong, dung]

U+5EB8, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4
1. [保庸] bảo dong, bảo dung 2. [中庸] trung dung;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 庸

(Động) Cần.
◎Như: vô dong như thử
không cần như thế.

(Động)
Dùng, nhậm dụng, sử dụng.
◎Như: đăng dong dùng vào việc lớn.

(Động)
Báo đáp, thù tạ.
◎Như: thù dong trả công, đền công.

(Tính)
Thường, bình thường.
◎Như: dong ngôn lời nói thường, dong hành sự làm thường, dong nhân người tầm thường.

(Tính)
Ngu dốt, kém cỏi.
◎Như: dong y lang băm, thầy thuốc kém cỏi.

(Danh)
Công lao.
◇Quốc ngữ : Vô công dong giả, bất cảm cư cao vị , (Tấn ngữ thất ) Không có công lao, không dám ở địa vị cao.

(Danh)
Việc làm thuê.
§ Thông dong .
◇Hán Thư : (Bành Việt) cùng khốn, mại dong ư Tề, vi tửu gia bảo (), , (Loan Bố truyện ) (Bành Việt) khốn quẫn, đi làm thuê ở nước Tề, làm người bán rượu trong quán.

(Danh)
Một phép thuế nhà Đường, bắt dân làm việc cho nhà vua.
◇Phạm Đình Hổ : Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu , 調 (Vũ trung tùy bút ) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.

(Danh)
Cái thành.
§ Thông dong .

(Danh)
Họ Dong.

(Phó)
Há, làm sao.
◇Tả truyện : Dong phi nhị hồ? (Trang Công thập tứ niên ) Chẳng phải là hai lòng ư?
◇Liệt Tử : Lão Đam viết: Nhữ dong tri nhữ tử chi mê hồ? : ? (Chu Mục vương ) Lão Tử hỏi: Ông làm sao biết được rằng con ông mê loạn?(Liên) Do đó.
§ Cũng đọc là dung.

dong, như "bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)" (vhn)
dông (gdhn)
dung, như "dung ngôn; dung tục" (gdhn)
giông, như "giông tố, mưa giông" (gdhn)

Nghĩa của 庸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: DUNG
1. bình thường; xoàng xĩnh。平凡;平庸。
庸言庸行(平平常常的言行)。
lời nói việc làm bình thường.
2. tầm thường。不高明;没有作为。
庸人(平庸没有作为的人)。
người tầm thường
庸医
lang băm
庸 庸碌碌。
rất tầm thường
3. cần (dùng trong câu phủ định)。用(用于否定式)。
无庸细述
không cần kể tỉ mỉ..
毋庸讳言
không cần giữ mồm giữ miệng.
4. đâu; ư; sao; há; há chẳng (dùng trong câu nghi vấn.)。疑问词,表示反问;岂。
庸有济乎?
có ích gì đâu?
庸可弃乎?
sao có thể bỏ đi ư?
Từ ghép:
庸才 ; 庸夫 ; 庸碌 ; 庸人自扰 ; 庸俗 ; 庸医 ; 庸中佼佼

Chữ gần giống với 庸:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 庸

, 𠆌,

Chữ gần giống 庸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庸 Tự hình chữ 庸 Tự hình chữ 庸 Tự hình chữ 庸

dong, dung [dong, dung]

U+6EB6, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 溶

(Động) Tan (vật chất đổi sang thể lỏng), hòa lẫn.
◎Như: tuyết vị dong
tuyết chưa tan.

(Động)
Động, dao động.
◇Lí Thương Ẩn : Hoàng Hà diêu dong thiên thượng lai, Ngọc lâu ảnh cận Trung Thiên đài , (Hà dương ).

(Tính)
Tràn đầy (nước).
◇Giang Yêm : Uyên lân hống dong hề, Sở thủy nhi Ngô giang , (Giang thượng chi san phú ).

(Tính)
Lớn, thịnh.

(Tính)
Vẻ an nhàn.
§ Thông dong .
◇Hàn Phi Tử : Thính ngôn chi đạo, dong nhược thậm túy , (Dương quyền ).
§ Chữ dong ở đây có nghĩa là dong mạo .
§ Ghi chú: Cũng đọc là dung.

ròng, như "ròng rã" (vhn)
dung, như "dung dịch" (btcn)
giong, như "giong ruổi" (btcn)

Nghĩa của 溶 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: DUNG
hoà tan; tan。溶化; 溶解。
溶液。
dung dịch hoà tan.
溶剂。
dung môi.
樟脑溶于酒精而不溶于水。
long não hoà tan trong cồn, không hoà tan trong nước.
Từ ghép:
溶洞 ; 溶化 ; 溶剂 ; 溶胶 ; 溶解 ; 溶解度 ; 溶菌素 ; 溶溶 ; 溶液 ; 溶质

Chữ gần giống với 溶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溶 Tự hình chữ 溶 Tự hình chữ 溶 Tự hình chữ 溶

dong, dung [dong, dung]

U+84C9, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [阿芙蓉] a phù dung;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 蓉

(Danh) Phù dong .
§ Cũng đọc là phù dung. Xem phù .

rong, như "rong rêu" (vhn)
dung, như "phù dung" (btcn)

Nghĩa của 蓉 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: DUNG
1. hoa phù dung。见〖芙蓉〗、〖苁蓉〗。
2. Dung (tên khác của Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。(Róng)四川成都的别称。

Chữ gần giống với 蓉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓉 Tự hình chữ 蓉 Tự hình chữ 蓉 Tự hình chữ 蓉

thung, dong, dung [thung, dong, dung]

U+6175, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4;

thung, dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 慵

(Tính) Lười biếng, trễ nải.
◇Cao Bá Quát
: Bệnh lí khán hoa nhất dạng thung (Bệnh trung hữu hữu nhân chiêu ẩm ) Trong lúc bệnh, xem hoa, cùng một vẻ biếng nhác.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là dong hoặc dung.

thuồng, như "thèm thuồng" (vhn)
dung, như "dung nhân (mệt mỏi)" (btcn)
run, như "run rẩy" (btcn)
rung, như "rung rinh" (btcn)
thung, như "thung (lười nhác)" (btcn)

Nghĩa của 慵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: DUNG
mệt mỏi; lười biếng; biếng nhác。困倦;懒2.。
慵困
mệt mỏi

Chữ gần giống với 慵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

Chữ gần giống 慵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慵 Tự hình chữ 慵 Tự hình chữ 慵 Tự hình chữ 慵

dong, dung [dong, dung]

U+9555, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎔;
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 镕

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 镕:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

Dị thể chữ 镕

,

Chữ gần giống 镕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镕 Tự hình chữ 镕 Tự hình chữ 镕 Tự hình chữ 镕

dong, dung [dong, dung]

U+9394, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 鎔

(Động) Nung lửa cho kim loại chảy ra.

(Danh)
Khuôn đúc đồ vật bằng kim loại.

(Danh)
Tỉ dụ quy phạm, mô thức.
§ Cũng đọc là dung.

dung, như "dung (lò đúc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鎔:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎔

, ,

Chữ gần giống 鎔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎔 Tự hình chữ 鎔 Tự hình chữ 鎔 Tự hình chữ 鎔

Nghĩa chữ nôm của chữ: dung

dung:nữ dung (người làm)
dung:cao dung (tường quanh thành)
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dung:dung ngôn; dung tục
dung:dung nhân (mệt mỏi)
dung: 
dung:dung (cây đa)
dung:dung dịch
dung:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
dung:phù dung
dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
dung:dung (chuông lớn)
dung:dung (chuông lớn)
dung:dung (lò đúc)
dung:dung (loại cá chép)
dong, dung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dong, dung Tìm thêm nội dung cho: dong, dung